Công ty Luật Khai Phong

21/09/2018

Cập nhật gần nhất 07:39:16 PM GMT

KPLC: Mẫu văn bản HS Lĩnh vực khác Mẫu báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của quỹ ______________________________________________________________________________

Mẫu báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của quỹ

Email In PDF.

Phụ lục số 17

 

Mẫu báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của quỹ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 224/2012/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ đóng, quỹ thành viên)

 

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA QUỸ

(Tháng, quý, năm)

 

  1. Tên công ty quản lý quỹ :
  2. Tên ngân hàng giám sát:
  3. Tên quỹ:
  4. Ngày lập báo cáo:

                                                                                    Chứng chỉ tính:....VND

I.       BÁO CÁO VỀ TÀI SẢN CỦA QUỸ

TT

Tài sản

Kỳ báo cáo

Kỳ trước

%/cùng kỳ năm trước

I.1

Tiền và các khoản tương đương tiền

 

 

 

 

Tiền

 

 

 

 

Tiền gửi ngân hàng

 

 

 

 

Các khoản tương đương tiền

 

 

 

I.2

Các khoản đầu tư (kê chi tiết)

 

 

 

I.3

Cổ tức, trái tức được nhận

 

 

 

I.4

Lãi được nhận

 

 

 

I.5

Tiền bán chứng khoán chờ thu

(kê chi tiết)

 

 

 

I.6

Các khoản phải thu khác

 

 

 

I.7

Các tài sản khác

 

 

 

I.8

Tổng tài sản

 

 

 

TT

Nợ

Kỳ báo cáo

Kỳ trước

% cùng kỳ năm trước

II.1

Tiền phải thanh toán mua chứng khoán (kê chi tiết)

 

 

 

II.2

Các khoản phải trả khác

 

 

 

II.3

Tổng nợ

 

 

 

 

Tài sản ròng của quỹ (I.8-II.3)

 

 

 

 

Tổng số chứng chỉ quỹ đang lưu hành

 

 

 

 

Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ

 

 

 

 

 

II.       BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

TT

Chỉ tiêu

Kỳ báo cáo

Kỳ trước

Lũy kế từ đầu năm

I

Thu nhập từ hoạt động đầu tư

 

 

 

1

Cổ tức, trái tức được nhận

 

 

 

2

Lãi được nhận

 

 

 

3

Các khoản thu nhập khác

 

 

 

II

Chi phí

 

 

 

1

Phí quản lý trả cho công ty quản lý quỹ

 

 

 

2

Phí lưu ký, giám sát trả cho NHGS

 

 

 

3

Chi phí dịch vụ quản trị quỹ, chi phí dịch vụ đại lý chuyển nhượng và các chi phí khác mà công ty quản lý quỹ trả cho tổ chức cung cấp dịch vụ có liên quan (nếu có);

 

 

 

4

Chi phí kiểm toán trả cho tổ chức kiểm toán;

 

 

 

5

Chi phí dịch vụ tư vấn pháp lý, dịch vụ báo giá và các dịch vụ hợp lý khác, thù lao trả cho ban đại diện quỹ;

 

 

 

6

Chi phí dự thảo, in ấn, gửi bản cáo bạch, bản cáo bạch tóm tắt, báo cáo tài chính, xác nhận giao dịch, sao kê tài khoản và các tài liệu khác cho nhà đầu tư; chi phí công bố thông tin của quỹ; chi phí tổ chức họp đại hội nhà đầu tư, ban đại diện quỹ;

 

 

 

7

Chi phí liên quan đến thực hiện các giao dịch tài sản của quỹ.

 

 

 

8

Các loại phí khác (nêu chi tiết)

 

 

 

III

Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư (I-II)

 

 

 

IV

Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư

 

 

 

1

Lãi (lỗ) thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư

 

 

 

2

Thay đổi về giá trị của các khoản đầu tư trong kỳ

 

 

 

V

Thay đổi của giá trị tài sản ròng do các hoạt động đầu tư trong kỳ (III + IV)

 

 

 

VI

Giá trị tài sản ròng đầu kỳ

 

 

 

VII

Thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ trong kỳ:

 

 

 

 

trong đó

 

 

 

1

Thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ do các hoạt động liên quan đến đầu tư trong kỳ

 

 

 

2

Thay đổi giá trị tài sản ròng do việc phân phối thu nhập cho các nhà đầu tư trong kỳ

 

 

 

VIII

Giá trị tài sản ròng cuối kỳ

 

 

 

IX

Lợi nhuận bình quân năm (chỉ áp dụng đối với báo cáo năm)

 

 

 

 

Tỷ suất lợi nhuận bình quân năm (chỉ áp dụng đối với báo cáo năm)

 

 

 

 

 

 

III.    BÁO CÁO DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA QUỸ

TT

Loại tài sản

(nêu chi tiết)

Số lượng

Giá thị trường hoặc giá trị hợp lý tại ngày báo cáo

Tổng giá trị

Tỷ lệ %/Tổng giá trị tài sản của quỹ

I

Cổ phiếu niêm yết

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

.....

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

II

Cổ phiếu không niêm yết

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

Tổng các loại cổ phiếu

III

Trái phiếu

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

IV

Các loại chứng khoán khác

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

Tổng các loại chứng khoán

V

Các tài sản khác

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

VI

Tiền

1

Tiền mặt

 

 

 

 

2

Chứng chỉ tiền gửi

 

 

 

 

3

Công cụ chuyển nhượng...

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

VII

Tổng giá trị danh mục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.      BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VAY, GIAO DỊCH MUA BÁN LẠI CỦA QUỸ

 

STT

Nội dung hoạt động (nêu chi tiết theo mục tiêu và đối tác)

Đối tác

Mục tiêu/Tài sản đảm bảo

Kỳ hạn

Giá trị khoản vay hoặc khoản cho vay

Thời điểm

giao dịch

Thời điểm báo cáo

Ngày tháng năm

Tỷ lệ giá trị hợp đồng/giá trị tài sản ròng của quỹ

Ngày tháng năm

Tỷ lệ giá trị hợp đồng/giá trị tài sản ròng của quỹ

1

Các khoản vay tiền (nêu chi tiết từng hợp đồng)

1.1

...

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tổng giá trị các khoản vay tiền/giá trị tài sản ròng

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng Repo[1] (nêu chi tiết từng hợp đồng)

2.1

.....

 

 

 

 

 

 

 

 

...

....

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tổng giá trị các hợp đồng Repo/giá trị tài sản ròng

 

 

 

 

 

A

Tổng giá trị các khoản vay/giá trị tài sản ròng (=I+II)

 

 

 

 

 

3

Cho vay chứng khoán (nêu chi tiết từng hợp đồng)

 

3.1

...

 

 

 

 

 

 

 

 

...

....

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Tổng giá trị các hợp đồng/giá trị tài sản ròng

 

 

 

 

 

4

Hợp đồng Reverse Repo[2](nêu chi tiết từng hợp đồng)

4.1

.....

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Tổng giá trị các hợp đồng/giá trị tài sản ròng

 

 

 

 

 

B

Tổng giá trị các khoản cho vay/giá trị tài sản ròng  (=III + IV)

 

 

 

 

 

                             

 

 

 

V.       MỘT SỐ CHỈ TIÊU KHÁC

TT

Chỉ tiêu

Kỳ báo cáo

Kỳ trước

I

Các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động

 

 

1

Tỷ lệ phí quản lý trả cho công ty quản lý quỹ/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ (%)

 

 

2

Tỷ lệ phí lưu ký, giám sát trả cho NHGS/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ (%)

 

 

3

Chi phí kiểm toán trả cho tổ chức kiểm toán (nếu phát sinh)/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ  (%)

 

 

4

Chi phí dịch vụ tư vấn pháp lý, dịch vụ báo giá và các dịch vụ hợp lý khác, thù lao trả cho ban đại diện quỹ/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ  (%)

 

 

5

Tỷ lệ chi phí hoạt động/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ  (%)

 

 

6

Tốc độ vòng quay danh mục trong kỳ (%) = (Tổng giá trị danh mục mua vào + tổng giá trị danh mục bán ra)/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ

 

 

7

Tỷ lệ thu nhập (tính cả thu nhập từ lãi, cổ tức, trái tức, chênh lệch giá)/Giá trị tài sản ròng

 

 

II

Các chỉ tiêu khác

 

 

1

Quy mô quỹ đầu kỳ

 

 

 

Tổng giá trị chứng chỉ quỹ đang lưu hành đầu kỳ

 

 

Tổng số lượng chứng chỉ quỹ đang lưu hành đầu kỳ

 

 

2

Thay đổi quy mô quỹ trong kỳ

 

 

 

Số lượng chứng chỉ quỹ phát hành thêm trong kỳ

 

 

Giá trị vốn thực huy động thêm trong kỳ

 

 

3

Quy mô quỹ cuối kỳ

 

 

 

Tổng giá trị chứng chỉ quỹ đang lưu hành đầu kỳ

 

 

Tổng số lượng chứng chỉ quỹ đang lưu hành đầu kỳ

 

 

4

Tỷ lệ nắm giữ chứng chỉ quỹ của công ty quản lý quỹ và người có liên quan cuối kỳ

 

 

5

Tỷ lệ nắm giữ chứng chỉ quỹ của 10 nhà đầu tư lớn nhất cuối kỳ

 

 

6

Tỷ lệ nắm giữ chứng chỉ quỹ của nhà đầu tư nước ngoài cuối kỳ

 

 

7

Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ cuối kỳ

 

 

8

Giá trị thị trường trên một chứng chỉ quỹ cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

VI.    THỐNG KÊ PHÍ GIAO DỊCH CỦA QUỸ

(chỉ thực hiện đối với báo cáo bán niên và báo cáo năm)

 

Số thứ tự

Tên (mã) các công ty chứng khoán (có giá trị giao dịch vượt quá 5% tổng giá trị giao dịch kỳ báo cáo)

Quan hệ với công ty quản lý quỹ

Tỷ lệ giao dịch của quỹ tại từng công ty chứng khoán

Phí giao dịch bình quân

Phí giao dịch bình quân trên thị trường

Giá trị giao dịch trong kỳ báo cáo của quỹ

Tổng giá trị giao dịch trong kỳ báo cáo của quỹ

Tỷ lệ giao dịch của quỹ qua công ty chứng khoán trong kỳ báo cáo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)/(5)(%)

(7)

(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại diện có thẩm quyền

Ngân hàng giám sát, ngân hàng lưu ký

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Giám đốc (Tổng giám đốc) công ty

quản lý quỹ

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 



[1] Hợp đồng bán chứng khoán có cam kết mua lại, trong đó quỹ là bên bán chứng khoán (bên đi vay tiền)

[2] Hợp đồng mua chứng khoán có cam kết bán lại, trong đó quỹ là bên mua chứng khoán (bên cho vay chứng khoán)

YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy